詭計多端的

quỷ kế đa đoan đích

Hán Việt: quỷ kế đa đoan đích

Tổng quan

lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá có kế hoạch, có mưu đồ xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới, phức tạp, rắc rối (công việc...) (động vật học) (thuộc) cáo; như cáo, (nghĩa bóng) xảo quyệt, cáo già

Cấu tạo: (quỷ) + (kế) + (đa) + (đoan) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá có kế hoạch, có mưu đồ xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới, phức tạp, rắc rối (công việc...) (động vật học) (thuộc) cáo; như cáo, (nghĩa bóng) xảo quyệt, cáo già