認賊作父

rèn zéi zuò fù nhận tặc tác phụ

Hán Việt: nhận tặc tác phụ · Pinyin: rèn zéi zuò fù

Tổng quan

theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ) | nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn | bán mình cho kẻ thù nhận giặc làm cha; rước voi giày mả tổ; cõng rắn cắn gà nhà。比喻把敵人當親人。

Cấu tạo: (nhận) + (tặc) + (tác) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ) | nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn | bán mình cho kẻ thù nhận giặc làm cha; rước voi giày mả tổ; cõng rắn cắn gà nhà。比喻把敵人當親人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏諷不明事理而將仇敵當作親人。比喻甘心投靠敵人。如:「那般貪官汙吏,人面獸心,認賊作父,真是令人不齒。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to acknowledge the bandit as one's father (idiom); fig. a complete betrayal|to sell oneself to the enemy
  • Cihui lit. to acknowledge the bandit as one's father (idiom); fig. a complete betrayal; to sell oneself to the enemy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

認賊為子

Từ trái nghĩa

大义灭亲