誘導

yòu dǎo dụ đạo

Hán Việt: dụ đạo · Pinyin: yòu dǎo

Tổng quan

dẫn dắt | khuyến khích | cung cấp hướng dẫn | (y học, hóa học) cảm ứng 1. hướng dẫn; dạy dỗ khuyên bảo; gợi mở; dẫn bảo; dẫn dụ。勸誘教導;引導。 對學生要多用啓發和誘導的方法。 đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở. 這些故事的結局很能誘導觀眾進行思索。 kết thúc của câu chuyện gợi cho người xem rất nhiều suy nghĩ. 2. cảm ứng (vật lý học)。物理學上指感應。 3. dẫn đến; tạo ra。大腦皮層中興奮過程引起抑制過程的加強,或者抑制過程引起興奮過程的加強。

Cấu tạo: (dụ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn dắt | khuyến khích | cung cấp hướng dẫn | (y học, hóa học) cảm ứng 1. hướng dẫn; dạy dỗ khuyên bảo; gợi mở; dẫn bảo; dẫn dụ。勸誘教導;引導。 對學生要多用啓發和誘導的方法。 đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở. 這些故事的結局很能誘導觀眾進行思索。 kết thúc của câu chuyện gợi cho người xem r…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸誘開導。如:「心理輔導人員多以誘導的方式改變學生的不良行為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"诱道"。劝诱教导﹔引导; 物理学上指感应; 生理学名词。大脑皮层中兴奋过程引起抑制过程的加强﹐或者抑制过程引起兴奋过程的加强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"诱道"。劝诱教导﹔引导。 2.物理学上指感应。 3.生理学名词。大脑皮层中兴奋过程引起抑制过程的加强﹐或者抑制过程引起兴奋过程的加强。

Eng

  • CC-CEDICT to induce; to encourage; to provide guidance|(medicine, chemistry) to induce
  • Cihui to induce; to encourage; to provide guidance; (medicine, chemistry) to induce

ja

  • JMdict guidance|leading|induction|introduction|incitement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝导 · 启发 · 启示 · 开导 · 引导