語境敏感語法
ngữ cảnh mẫn cảm ngữ pháp
Hán Việt: ngữ cảnh mẫn cảm ngữ pháp
Tổng quan
Cấu tạo: 語 (ngữ) + 境 (cảnh) + 敏 (mẫn) + 感 (cảm) + 語 (ngữ) + 法 (pháp)
Nghĩa
Eng
- Cihui 語境敏感語法 ǔjìng mǐngǎn yǔfǎ n. <lg.> context-sensitive grammar