語滲漏

ngữ sấm lậu

Hán Việt: ngữ sấm lậu

Tổng quan

NGỮ SẤM LẬU Thiền lâm phương ngữ. Kiến giải còn kẹt trong văn tự ngôn cú. Là một trong ba sấm lậu của thiền sư Động Sơn Lương Giới. Động Sơn Lương Giới Thiền Sư Ngữ Lục ghi: 語滲漏,謂究妙失宗,機昧終始。 Ngữ sấm lậ

Cấu tạo: 语 (ngữ) + 渗 (sấm) + 漏 (lậu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Kiến giải còn kẹt trong văn tự ngôn cú
  • Nguồn khác Là một trong ba sấm lậu của thiền sư Động Sơn Lương Giới
  • Nguồn khác Động Sơn Lương Giới Thiền Sư Ngữ Lục ghi: 語滲漏,謂究妙失宗,機昧終始。 Ngữ sấm lậu nghĩa là nghiên cứu lý diệu huyền thì đánh mất tông chỉ, làm đảo lộn trình tự trước sau

Từ liên quan

Gần nghĩa

渗漏 · 滲漏 · 渗漏损失