說三道四
thuyết tam đạo tứ
Hán Việt: thuyết tam đạo tứ · Pinyin: shuō sān dào sì
Tổng quan
nói năng không suy nghĩ (thành ngữ) | chỉ trích | bịa chuyện
Nghĩa
Việt
- Cihui nói năng không suy nghĩ (thành ngữ) | chỉ trích | bịa chuyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂批評、議論。唐.宋尚宮《女論語.學禮章第三》:「莫學他人不知朝暮,走遍鄉村說三道四。」也作「說五道六」。
Eng
- CC-CEDICT to make thoughtless remarks (idiom)|to criticize|gossip
- Cihui to make thoughtless remarks (idiom); to criticize; gossip