說到錢,便無緣

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (đáo) + (tiễn) + , + 便 (tiện) + (vô) + (duyến)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 說到錢,便無緣 huōdào qián, biàn wúyuán f.e. To speak of a loan is to put an end to friendship.