說大話使小錢
thuyết đại thoại sử tiểu tiễn
Hán Việt: thuyết đại thoại sử tiểu tiễn · Pinyin: shuō dà huà shǐ xiǎo qián
Tổng quan
Cấu tạo: 說 (thuyết) + 大 (đại) + 話 (thoại) + 使 (sử) + 小 (tiểu) + 錢 (tiễn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 口裡慷慨而行為吝嗇。如:「他最會說大話使小錢,你別指望有什麼幫助!」