說文通訓定聲
thuyết văn thông huấn định thanh
Hán Việt: thuyết văn thông huấn định thanh · Pinyin: shuō wén tōng xùn dìng shēng
Tổng quan
Cấu tạo: 說 (thuyết) + 文 (văn) + 通 (thông) + 訓 (huấn) + 定 (định) + 聲 (thanh)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書名。清朱駿聲撰,十八卷,附錄說雅十九篇,古今韻準一卷。朱氏根據說文九千多字,又增附七千多字,從中分析形聲聲符一千一百三十七,分古韻為十八部。變更說文體例,按其所分古韻十八部及形聲聲符排比繫聯。先就字形構造考明本義,次以古書中通用之義分列為轉注、假借、別義等項,兼載聲訓、古韻。為清代文字學的重要著作之一。