說時遲,那時快

shuō shí chí,nà shí kuài

Pinyin: shuō shí chí,nà shí kuài

Tổng quan

(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh | chưa dứt lời đã...

Cấu tạo: (thuyết) + (thì) + (trì) + + (na) + (thì) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh | chưa dứt lời đã...

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情或動作發生得太快或太突然。《水滸傳》第二九回:「說時遲,那時快。武松先把兩個拳頭去蔣門神臉上虛影一影,忽地轉身,便走。」《文明小史》第九回:「說時遲,那時快。這邊剛跨出門檻,前門的人已經擠滿了。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) no sooner said than done|before you know it
  • Cihui (idiom) no sooner said than done; before you know it