說話答禮兒
thuyết thoại đáp lễ nhi
Hán Việt: thuyết thoại đáp lễ nhi · Pinyin: shuō huà dá lǐ ér
Tổng quan
Cấu tạo: 說 (thuyết) + 話 (thoại) + 答 (đáp) + 禮 (lễ) + 兒 (nhi)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一面閒談,一面工作或走路。如:「他們兩人說話答禮兒的走著。」