說譫語狀態

thuyết chiêm ngữ trạng thái

Hán Việt: thuyết chiêm ngữ trạng thái

Tổng quan

(y học) tình trang mê sảng; cơn mê sảng, (từ lóng) sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng

Cấu tạo: (thuyết) + (chiêm) + (ngữ) + (trạng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) tình trang mê sảng; cơn mê sảng, (từ lóng) sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng