課業

kè yèkhóa nghiệp

Hán Việt: khóa nghiệp · Pinyin: kè yè

Tổng quan

việc học; bài vở; học hành. phải chăm chỉ, không được sao lãng việc học

新华 · Tân Hoa Đại lục

功课; 学业:要好好儿用功,不可荒废~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學業。《宋史.卷三○二.李絢傳》:「少放蕩亡檢,兄綯教之書,嚴其課業而出。」

Cấu tạo: 課 (khóa) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn lessons; schoolwork

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學業。《宋史.卷三○二.李絢傳》:「少放蕩亡檢,兄綯教之書,嚴其課業而出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功课; 学业:要好好儿用功,不可荒废~。

Eng

  • JMdict schoolwork
  • JMdict lessons
  • Cihui lesson; schoolwork

Đức

  • Handedict Lehrstunde, Lektion (S, Edu)

ja

  • JMdict 課業(かぎょう)

other

  • Nguồn khác Công việc học tập, bài vở trong trường

Từ liên quan

Gần nghĩa

業主 · 業餘 · 業內 · 業力 · 業務 · 業大 · 業已 · 業師