調查的結果

điều tra đích kết quả

Hán Việt: điều tra đích kết quả

Tổng quan

sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh, vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được, (pháp lý) sự tuyên án, (số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công

Cấu tạo: 調 (điều) + (tra) + (đích) + (kết) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh, vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được, (pháp lý) sự tuyên án, (số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công