調節
điều tiết
Hán Việt: điều tiết · Pinyin: tiáo jié
Tổng quan
điều chỉnh | điều tiết | hòa hợp | điều hòa (kế toán,...) ạn chế bớt cho được điều hòa, không dưới mà cũng không vượt quá mức thường. điều tiết điều tiết ☆Hạn chế bớt cho được điều hoà, không dưới mà cũng không vượt quá mức thường. điều tiết; điều hoà; điều chỉnh。從數量上或程度上調整,使適合要求。 水能調節動物的體溫 nước có thể điều tiết nhiệt độ trong cơ thể động vật. 經過水庫的調節,航運條件大為改善。 việc điều hoà của hồ chứa nước, điều…
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tiết điều tiết ☆Hạn chế bớt cho được điều hoà, không dưới mà cũng không vượt quá mức thường.
- Cihui điều chỉnh | điều tiết | hòa hợp | điều hòa (kế toán,...) ạn chế bớt cho được điều hòa, không dưới mà cũng không vượt quá mức thường. điều tiết điều tiết ☆Hạn chế bớt cho được điều hoà, không dưới mà cũng không vượt quá mức thường. điều tiết; điều hoà; điều chỉnh。從數量上或程度上調整,使適合要求…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調養。宋.陸游〈居室記〉:「休息取調節氣血,不必成寐。」 2.調理節制,紓緩事物的變化,不至於過多或過少。如:「調節水位」。 3.調整曲調以合曲律。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从数量上或程度上调整,使适合要求:水能~动物的体温|经过水库的~,航运条件大为改善。
Eng
- CC-CEDICT to adjust|to regulate|to harmonize|to reconcile (accountancy etc)
- Cihui to adjust; to regulate; to harmonize; to reconcile (accountancy etc)
ja
- JMdict regulation|adjustment|control