譁眾取寵
hoa chúng thủ sủng
Hán Việt: hoa chúng thủ sủng · Pinyin: huá zhòng qǔ chǒng
Tổng quan
Hán Việt: 譁 CHÚNG THỦ SỦNG lấy lòng mọi người; loè thiên hạ
以浮夸的言论迎合群众,骗取群众的信赖和支持。
以迎合眾人的言語行動來博取他人的注意。《漢書.卷三○.藝文志》:「然惑者既失精微,而辟者又隨時抑揚,違離道本,苟以譁眾取寵。」也作「譁世取寵」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy lòng mọi người; loè thiên hạ。用言論行動迎合眾人,以博得好感或擁護。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以迎合眾人的言語行動來博取他人的注意。《漢書.卷三○.藝文志》:「然惑者既失精微,而辟者又隨時抑揚,違離道本,苟以譁眾取寵。」也作「譁世取寵」。