实事求是

shí shì qiú shìthật sự cầu thị

Hán Việt: thật sự cầu thị · Pinyin: shí shì qiú shì

Tổng quan

CẦU THỊ thực sự cầu thị

新华 · Tân Hoa Đại lục

指从实际对象出发,探求事物的内部联系及其发展的规律性,认识事物的本质。通常指按照事物的实际情况办事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.做事切實,力求真確。《漢書.卷五三.景十三王傳.河間獻王劉德傳》:「修學好古,實事求是。」 2.按照實際情況,確實辦事。《官場現形記》第七回:「老弟肚裡實在博學,但上頭的意思是要實事求是。你的文章固然很好,然而空話太多。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 事 (sự) + 求 (cầu) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
  • Biên soạn 實事求是 híshìqiúshì f.e. seek the truth from facts; be practical and realistic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指从实际对象出发,探求事物的内部联系及其发展的规律性,认识事物的本质。通常指按照事物的实际情况办事。
  • Kaggle Zh-Vi come down earth

Eng

  • Cihui 實事求是 híshìqiúshì f.e. seek the truth from facts; be practical and realistic

Đức

  • Handedict die Wahrheit in den Tatsachen suchen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脚踏实地

Từ trái nghĩa

华而不实 · 譁眾取寵 · 好高骛远 · 弄虚作假 · 添油加醋 · 过甚其词