實事求是

shí shì qiú shì thật sự cầu thị

Hán Việt: thật sự cầu thị · Pinyin: shí shì qiú shì

Tổng quan

nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn

Cấu tạo: (thật) + (sự) + (cầu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指从实际对象出发,探求事物的内部联系及其发展的规律性,认识事物的本质。通常指按照事物的实际情况办事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to seek truth from facts (idiom)|fig. to be practical and realistic
  • Cihui 實事求是 híshìqiúshì f.e. seek the truth from facts; be practical and realistic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脚踏实地

Từ trái nghĩa

华而不实 · 譁眾取寵 · 好高骛远 · 弄虚作假 · 添油加醋 · 过甚其词