證明

zhèng míng chứng minh

Hán Việt: chứng minh · Pinyin: zhèng míng

Tổng quan

bằng chứng | chứng chỉ | giấy tờ tùy thân | lời chứng thực | LT:個|个 | chứng minh | làm chứng | xác nhận tính đúng đắn của ưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ, rõ ràng. chứng minh chứng minh ☆Đưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ, rõ ràng. chứng minh (術語)證明於本誓無違越之證言也。首楞嚴經三曰:「伏請世尊為證明,五濁惡世誓先入。如一眾生未成佛,終不於此取泥洹。」☸ 1. chứng minh; chứng nhận; chứng tỏ。用可靠的材料來表明或斷定人或事物的真實性。 證明人 người chứng nhận 證明書 chứng minh thư 2. g…

Cấu tạo: (chứng) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng minh chứng minh ☆Đưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ, rõ ràng.
  • Cihui bằng chứng | chứng chỉ | giấy tờ tùy thân | lời chứng thực | LT:個|个 | chứng minh | làm chứng | xác nhận tính đúng đắn của ưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ, rõ ràng. chứng minh chứng minh ☆Đưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ, rõ ràng. chứng minh (術語)證明於本誓無違越之證言也。首楞嚴經三曰:「伏請世尊為證明,五濁惡世誓先入。如…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引證確實。《晉書.卷五○.曹志傳》:「父子證明,足以為審。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「你道這女兒三生,一生被害,一生索債,一生證明討命,可不利害麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用可靠的材料或事实来表明或判定真伪对错等证明一条定理|我证明他当时不在场; 可用来证实的材料事实是最好的证明; 以若干判断为根据,断定另一个判断为真的思维形式。断定一个判断为真,不等于该判断确实为真,也不等于一个判断的真实性确实得到断定。只有正确的证明,才能确实断定一个判断的真实性。一切证明都由论题、论据和论证组成,都通过推理实现,论据相当于推理的前提,论题相当于推理的结论,论证相当于推理形式。因此,证明必须遵守推理的规则。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用可靠的材料或事实来表明或判定真伪对错等证明一条定理|我证明他当时不在场。②可用来证实的材料事实是最好的证明。③以若干判断为根据,断定另一个判断为真的思维形式。断定一个判断为真,不等于该判断确实为真,也不等于一个判断的真实性确实得到断定。只有正确的证明,才能确实断定一个判断的真实性。一切证明都由论题、论据和论证组成,都通过推理实现,论据相当于推理的前提,论题相当于推理的结论,论证相当于推理形式。因此,证明必须遵守推理的规则。

Eng

  • CC-CEDICT proof|certificate|identification|testimonial|CL:個|个[ge4]|to prove|to testify|to confirm the truth of
  • Cihui proof; certificate; identification; testimonial; CL:個|个; to prove; to testify; to confirm the truth of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表明 · 证实 · 证据 · 说明