譏諷
ki phúng
Hán Việt: ki phúng · Pinyin: jī fěng
Tổng quan
châm biếm | chế nhạo | chế giễu châm chọc; mỉa mai; chế nhạo; chế giễu。用旁敲側擊或尖刻的話指責或嘲笑對方的錯誤、缺點或某種表現。
Nghĩa
Việt
- Cihui châm biếm | chế nhạo | chế giễu châm chọc; mỉa mai; chế nhạo; chế giễu。用旁敲側擊或尖刻的話指責或嘲笑對方的錯誤、缺點或某種表現。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑諷刺。唐.韓愈〈石鼎聯句.序〉:「彌明應之如響,皆頴脫含譏諷。」《文明小史》第三五回:「悔生見他銀錢上看得重,未免語含譏諷。」也作「譏彈」、「譏刺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用旁敲侧击或尖刻的话指责或嘲笑对方的错误、缺点或某种表现~的口吻。
Eng
- CC-CEDICT to satirize|to ridicule|to mock
- Cihui to satirize; to ridicule; to mock