議會制度的

nghị hội chế độ đích

Hán Việt: nghị hội chế độ đích

Tổng quan

(thuộc) nghị trường; của nghị viện, (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố, có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ), (thông tục) lịch sự, (từ cổ,nghĩa cổ) xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm)

Cấu tạo: (nghị) + (hội) + (chế) + (độ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nghị trường; của nghị viện, (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố, có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ), (thông tục) lịch sự, (từ cổ,nghĩa cổ) xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm)