議論

yì lùnnghị luận

Hán Việt: nghị luận · Pinyin: yì lùn

Tổng quan

thảo luận; bàn bạc. 議論紛紛 bàn bạc xôn xao 大家都在議論這件事. mọi người đang bàn bạc vấn đề này; ý kiến thảo luận; ý kiến bàn luận. 大發議論 phát biểu ý kiến sôi nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓评论人或事物的是非﹑高低﹑好坏。亦指非议﹐批评。 2.对人或事物所发表的评论性意见或言论。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.批評討論。《三國演義》第一○八回:「恪恐人議論,先搜求眾官將過失,輕則發遣邊方,重則斬首示眾。」《文明小史》第四九回:「許多人圍著他,撐著眼睛,東一簇,西一簇的紛紛議論。」 2.見解、說法。唐.韓愈〈薦樊宗師狀〉:「於藝學多所通解,議論平正,有經據可以備顧問。」《文明小史》第二三回:「華甫昨日聽了他一番議論,把那住夜的念頭早打退了許多。」

Cấu tạo: 議 (nghị) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thảo luận; cãi nhau ầm ự, nhưng thường không nghiêm trọng bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến, đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối sự bàn cãi, sự tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận; thảo luận; bàn bạc; ý kiến thảo luận; ý kiến bàn luận
  • Biên soạn v. debate; discuss

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.批評討論。《三國演義》第一○八回:「恪恐人議論,先搜求眾官將過失,輕則發遣邊方,重則斬首示眾。」《文明小史》第四九回:「許多人圍著他,撐著眼睛,東一簇,西一簇的紛紛議論。」 2.見解、說法。唐.韓愈〈薦樊宗師狀〉:「於藝學多所通解,議論平正,有經據可以備顧問。」《文明小史》第二三回:「華甫昨日聽了他一番議論,把那住夜的念頭早打退了許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓评论人或事物的是非﹑高低﹑好坏。亦指非议﹐批评。 2.对人或事物所发表的评论性意见或言论。

Eng

  • JMdict argument
  • JMdict discussion
  • JMdict dispute
  • JMdict controversy
  • Cihui to comment; to talk about; to discuss; discussion; 个
  • Tần suất từ v. debate; discuss , Dàjiā ∼le bàntiān yě méi déchū jiélùn. We debated a long time but still couldn't come to a consensus. ◆n. discussion

Đức

  • Handedict diskutieren, kommentieren, sich zu (be)sprechen

ja

  • JMdict 議論(ぎろん)

other

  • Nguồn khác Bàn bạc để đạt được lẽ phải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舆论 · 评论 · 辩论