議長的職位

nghị trường đích chức vị

Hán Việt: nghị trường đích chức vị

Tổng quan

chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ) đệm ngồi nhồi len (của chủ tịch ở thượng nghị viện Anh)

Cấu tạo: (nghị) + (trường) + (đích) + (chức) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ) đệm ngồi nhồi len (của chủ tịch ở thượng nghị viện Anh)