變則

biến tắc

Hán Việt: biến tắc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

變通或例外的原則。如:「一套原則如果變則太多,會失掉應有的規範效果。」

Cấu tạo: 變 (biến) + 則 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguyên tắc ngoại lệ
  • Biên soạn 變則 iànzé n. <lg.> anomaly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變通或例外的原則。如:「一套原則如果變則太多,會失掉應有的規範效果。」

Eng

  • Cihui 變則 iànzé n. <lg.> anomaly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

變例

Từ trái nghĩa

常則 · 通则