變賣爲現金

biến mại vi hiện kim

Hán Việt: biến mại vi hiện kim

Tổng quan

thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được

Cấu tạo: (biến) + (mại) + (vi) + (hiện) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được