讚嘆

zàn tàn tán thán

Hán Việt: tán thán · Pinyin: zàn tàn

Tổng quan

thán phục khen ngợi

Cấu tạo: (tán) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán thán (雜語)以口業稱美其德也。文句二曰:「發言稱美名讚嘆。」行事鈔下三曰:「美其功德為讚,讚文不足,又稱揚之為歎。」☸
  • Cihui thán phục khen ngợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚美、稱讚。《儒林外史》第三四回:「將一丸彈子打去,恰好與那一丸彈子相遇,在半空裡打得粉碎。莊紹光看了,讚歎不已。」

Eng

  • Cihui to sigh or gasp in admiration; high praise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惊叹 · 赞扬 · 赞美 · 赞赏

Từ trái nghĩa

挖苦