讚許

zàn xǔ tán hứa

Hán Việt: tán hứa · Pinyin: zàn xǔ

Tổng quan

khen ngợi | tán dương hư Tán đồng 讚同. tán hứa tán hứa ☆Như Tán đồng 讚同. khen ngợi; tán thành; tỏ ý khen ngợi。認為好而加以稱讚。 讚許地點點頭。 Gật đầu tán thành.

Cấu tạo: (tán) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán hứa tán hứa ☆Như Tán đồng 讚同.
  • Cihui khen ngợi | tán dương hư Tán đồng 讚同. tán hứa tán hứa ☆Như Tán đồng 讚同. khen ngợi; tán thành; tỏ ý khen ngợi。認為好而加以稱讚。 讚許地點點頭。 Gật đầu tán thành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚美、稱讚。如:「這次比賽成果輝煌,老師特別表示讚許。」也作「贊許」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞同称许。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赞同称许。

Eng

  • CC-CEDICT to praise|to laud
  • Cihui to praise; to laud

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赞美

Từ trái nghĩa

斥责 · 诅骂