计无所出

jì wú suǒ chūkế vô sở xuất

Hán Việt: kế vô sở xuất · Pinyin: jì wú suǒ chū

Tổng quan

"chinese_explanation": "计计策,办法。想不出什么办法。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

计:计策,办法。想不出什么办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毫無辦法。《晉書.卷六八.顧榮傳》:「昔賊臣陳敏憑寵藉權,滔天作亂,兄弟姻婭盤固州郡,威逼士庶以為臣僕,于時賢愚計無所出。」宋.蘇軾〈代侯公說項羽辭〉:「賈還,漢王不懌者累日,左右計無所出。」也作「計無所施」。

Cấu tạo: 計 (kế) + 無 (vô) + 所 (sở) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 计计策,
  • Biên soạn 办法。
  • Biên soạn 想不出什么办法。"}
  • Biên soạn unable to think of a way

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓走投无路﹐无法可想。

Eng

  • Cihui 計無所出 ìwúsuǒchū f.e. unable to think of a way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无法可想 · 无计可施 · 束手无策