計較

jì jiào kế giác

Hán Việt: kế giác · Pinyin: jì jiào

Tổng quan

bận tâm | mặc cả | cãi cọ | tranh luận | lên kế hoạch | mưu kế 1. tính toán; so bì; tị nạnh; so đo。計算比較。 斤斤計較。 tính toán chi li; so đo từng tý. 他從不計較個人的得失。 anh ấy không bao giờ tính toán thiệt hơn. 2. tranh luận; tranh cãi; bàn cãi。爭論。 我不同你計較,等你氣平了再說。 tôi không muốn tranh cãi với anh, khi nào anh bình tĩnh lại thì nói tiếp. 3. suy tính; tính; tính toán。打算。 他想回村後再作計較。 anh ấy định sau khi trở về làn…

Cấu tạo: (kế) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận tâm | mặc cả | cãi cọ | tranh luận | lên kế hoạch | mưu kế 1. tính toán; so bì; tị nạnh; so đo。計算比較。 斤斤計較。 tính toán chi li; so đo từng tý. 他從不計較個人的得失。 anh ấy không bao giờ tính toán thiệt hơn. 2. tranh luận; tranh cãi; bàn cãi。爭論。 我不同你計較,等你氣平了再說。 tôi không muốn tranh cãi với…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計算、比較。如:「斤斤計較」。北齊.顏之推《顏氏家訓.治家》:「計較錙銖,責多還少。」 2.較量、爭論。《三國演義》第七一回:「我與你都一般為主公出力,何必計較?」《金瓶梅》第七回:「你老人家忒多心,那裡這等計較!」 3.計劃、商量。元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「你說的是。你請將眾人來計較。」《西遊記》第三十八回:「師父,有一樁事兒,和你計較計較。」 4.禮節、禁忌。《西遊記》第一三回:「你們出家人,偏有許多計較,吃飯便也念誦念誦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算比较:斤斤~|他从不~个人的得失;争论:我不同你~,等你气平了再说;打算;计议:此事暂且不论,日后再作~。

Eng

  • CC-CEDICT to bother about|to haggle|to bicker|to argue|plan|stratagem
  • Cihui to bother about; to haggle; to bicker; to argue; plan; stratagem

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

计算 · 较量

Từ trái nghĩa

不计 · 礼让 · 让步