议长的职位
nghị trường đích chức vị
Hán Việt: nghị trường đích chức vị
Tổng quan
chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ) đệm ngồi nhồi len (của chủ tịch ở thượng nghị viện Anh)
Cấu tạo: 議 (nghị) + 長 (trường) + 的 (đích) + 職 (chức) + 位 (vị)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chức chủ tịch