记录时间

kí lục thì gian

Hán Việt: kí lục thì gian

Tổng quan

đường chỉ viền ở cạnh bít tất, đồng hồ, giờ, đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy, (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển, làm việc suốt 12 tiếng

Cấu tạo: 記 (kí) + 錄 (lục) + 時 (thì) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời gian ghi
  • Tần suất từ đường chỉ viền ở cạnh bít tất, đồng hồ, giờ, đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy, (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển, làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng, (thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua), ghi giờ, (thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua), (thể dục,thể thao) chạy (đi...) mất... (bao nhiêu thời gian)

Từ liên quan

Gần nghĩa

时间区间 · 时间序列 · 时间损失 · 时间测定 · 时间简史 · 时间紧迫 · 时间胶囊 · 时间进程