講壇社會主義
giảng đàn xã hội chủ nghĩa
Hán Việt: giảng đàn xã hội chủ nghĩa · Pinyin: jiǎng tán shè huì zhǔ yì
Tổng quan
Cấu tạo: 講 (giảng) + 壇 (đàn) + 社 (xã) + 會 (hội) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以社会主义”作为幌子的资产阶级改良主义。19世纪60-70年代起开始在德国流行。因其代表人物瓦格纳、施穆勒等多为大学教授,他们在大学讲坛上宣扬这一思想,故名。他们主张在不触动资本家利益的条件下,逐步实现社会主义”。