講究

jiǎng jiu giảng cứu

Hán Việt: giảng cứu · Pinyin: jiǎng jiu

Tổng quan

chú trọng | chọn lọc kỹ lưỡng | chọn một cách tao nhã 1. chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng。講求;重視。 講究衛生。 chú ý vệ sinh. 我們一向講究實事求是。 chúng tôi luôn coi trọng sự cầu thị. 2. đáng được chú ý。(講究兒)值得注意或推敲的內容。 翻譯的技術大有講究。 nghệ thuật phiên dịch rất đáng được chú ý. 3. đẹp đẽ; sang trọng; lịch sự。精美。 會場佈置得很講究。 hội trường bố trí rất đẹp đẽ.

Cấu tạo: (giảng) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú trọng | chọn lọc kỹ lưỡng | chọn một cách tao nhã 1. chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng。講求;重視。 講究衛生。 chú ý vệ sinh. 我們一向講究實事求是。 chúng tôi luôn coi trọng sự cầu thị. 2. đáng được chú ý。(講究兒)值得注意或推敲的內容。 翻譯的技術大有講究。 nghệ thuật phiên dịch rất đáng được chú ý. 3. đẹp đẽ; sang t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推求窮盡事物之理。《宋史.卷一七四.食貨志上二》:「神宗講究方田利害,作法而推行之,方為之帳,而布畝高下丈尺不可隱。」《紅樓夢》第四八回:「正要講究討論,方能長進。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.力求事物之精美。《儒林外史》第四四回:「那曉得風水的講究,叫做父做子笑,子做父笑,再沒有一個相同的。」 2.注意、顧慮的道理。如:「你別小看這小玩意兒,製造技術可是非常講究。」 3.議論、討論。《紅樓夢》第九○回:「不但紫鵑和雪雁在私下裡講究,就是眾人也都知道黛玉的病也病得奇怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲求;重视~卫生 ㄧ我们一向~实事求是; (~儿)值得注意或推敲的内容翻译的技术大有~; 精美房间布置得很~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①讲求;重视~卫生 ㄧ我们一向~实事求是。②(~儿)值得注意或推敲的内容翻译的技术大有~。③精美房间布置得很~。

Eng

  • CC-CEDICT to pay particular attention to|carefully selected for quality|tastefully chosen
  • Cihui to pay particular attention to; carefully selected for quality; tastefully chosen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗俗 · 粗陋 · 随便