讲究

jiǎng jiugiảng cứu

Hán Việt: giảng cứu · Pinyin: jiǎng jiu

Tổng quan

chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng. chú ý vệ sinh. 我們一向講究實事求是. chúng tôi luôn coi trọng sự cầu thị.; đáng được chú ý. nghệ thuật phiên dịch rất đáng được chú ý.; đẹp đẽ; sang trọng; lịch sự. hội trường bố trí rất đẹp đẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①讲求; 重视~卫生 ㄧ我们一向~实事求是。②(~儿)值得注意或推敲的内容翻译的技术大有~。③精美房间布置得很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.力求事物之精美。《儒林外史》第四四回:「那曉得風水的講究,叫做父做子笑,子做父笑,再沒有一個相同的。」 2.注意、顧慮的道理。如:「你別小看這小玩意兒,製造技術可是非常講究。」 3.議論、討論。《紅樓夢》第九○回:「不但紫鵑和雪雁在私下裡講究,就是眾人也都知道黛玉的病也病得奇怪。」

Cấu tạo: 講 (giảng) + 究 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chú trọng, tinh tế
  • Google Alex v6 nghiên cứu sâu
  • Tần suất từ 1. chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng. chú ý vệ sinh. 我們一向講究實事求是. chúng tôi luôn coi trọng sự cầu thị. 2. đáng được chú ý. nghệ thuật phiên dịch rất đáng được chú ý. 3. đẹp đẽ; sang trọng; lịch sự. hội trường bố trí rất đẹp đẽ.; chú trọng , chọn lọc kỹ lưỡng , chọn một cách tao nhã
  • Biên soạn 講究 iǎngjiu* v. 1. be particular about; pay attention to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推求窮盡事物之理。《宋史.卷一七四.食貨志上二》:「神宗講究方田利害,作法而推行之,方為之帳,而布畝高下丈尺不可隱。」《紅樓夢》第四八回:「正要講究討論,方能長進。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.力求事物之精美。《儒林外史》第四四回:「那曉得風水的講究,叫做父做子笑,子做父笑,再沒有一個相同的。」 2.注意、顧慮的道理。如:「你別小看這小玩意兒,製造技術可是非常講究。」 3.議論、討論。《紅樓夢》第九○回:「不但紫鵑和雪雁在私下裡講究,就是眾人也都知道黛玉的病也病得奇怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①讲求; 重视~卫生 ㄧ我们一向~实事求是。②(~儿)值得注意或推敲的内容翻译的技术大有~。③精美房间布置得很~。

Eng

  • Cihui to pay particular attention to; carefully selected for quality; tastefully chosen

Đức

  • Handedict auf etw. großen Wert legen (V), ausgewählt, geschmackvoll

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗俗 · 粗陋 · 随便