粗陋

cū lòu thô lậu

Hán Việt: thô lậu · Pinyin: cū lòu

Tổng quan

thô sơ | thô kệch | không tinh tế | nông cạn

Cấu tạo: (thô) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô sơ | thô kệch | không tinh tế | nông cạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗糙簡陋。如:「他搭了一座粗陋的棚子堆放雜物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗劣;简陋住宅的寒伧,墙壁的黯淡,家具的破旧,衣料的粗陋,都使她苦恼。

Eng

  • CC-CEDICT crude|coarse|unsophisticated|shallow
  • Cihui crude; coarse; unsophisticated; shallow

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精细 · 精美 · 精致 · 讲究