设立

shè lìthiết lập

Hán Việt: thiết lập · Pinyin: shè lì

Tổng quan

thành lập; thiết lập; mở ra (tổ chức, cơ cấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.设置﹔建置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設置建立。《三國演義》第七八回:「又遺命於彰德府講武城外,設立疑塚七十二,勿令後人知吾葬處。」

Cấu tạo: 設 (thiết) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 設立 shèlì* v. establish; found

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設置建立。《三國演義》第七八回:「又遺命於彰德府講武城外,設立疑塚七十二,勿令後人知吾葬處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.设置﹔建置。

Eng

  • JMdict establishment
  • JMdict founding
  • JMdict incorporation (of a business)
  • Cihui to set up; to establish

Đức

  • Handedict einrichten

ja

  • JMdict 設立(せつりつ)

other

  • Nguồn khác Tạo dựng nên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成立 · 树立

Từ trái nghĩa

撤消 · 撤销 · 解散