试图

shì túthí đồ

Hán Việt: thí đồ · Pinyin: shì tú

Tổng quan

tính toán; thử; định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打算。如:「他試圖辦一場展覽會。」

Cấu tạo: 試 (thí) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng
  • Tần suất từ thí đồ: ý đồ/nỗ lực/tính toán/thử/định; sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) endeavour sự làm thử; sự làm cố gắng, bài tiểu luận, thử làm; cố làm (gì...), thử, thử thách, cố gắng sự thử, sự làm thử, thử, thử xem, làm thử, dùng thử, thử thách, cố gắng, gắng sức, gắng làm, xử, xét xử, làm mệt mỏi, thử, thử làm; toan làm, chực làm, cố, cố gắng, cố làm, cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được, lùi trở lại (vấn…
  • Biên soạn 試圖 shìtú* v. attempt; try

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打算。如:「他試圖辦一場展覽會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打算。

Eng

  • Cihui to attempt; to try
  • Tần suất từ 試圖 shìtú* v. attempt; try , Tā ∼ tōuyuè guójìng. He attempted to cross the border illegally

Đức

  • Handedict prüfen, probieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

图书 · 图们 · 图例 · 图像 · 图册 · 图利 · 图囊 · 图存