说三道四

shuō sān dào sìthuyết tam đạo tứ

Hán Việt: thuyết tam đạo tứ · Pinyin: shuō sān dào sì

Tổng quan

nói năng không suy nghĩ (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.乱加谈论。 2.批评﹔指摘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胡亂批評、議論。唐.宋尚宮《女論語.學禮章第三》:「莫學他人不知朝暮,走遍鄉村說三道四。」也作「說五道六」。

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 三 (tam) + 道 (đạo) + 四 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ trích
  • Cihui bịa chuyện
  • Biên soạn 說三道四 huōsāndàosì f.e. 1. gossip 2. carp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乱加谈论。 2.批评﹔指摘。

Eng

  • Cihui to make thoughtless remarks (idiom); to criticize; gossip

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

评头论足