谋划

móu huàmưu hoạch

Hán Việt: mưu hoạch · Pinyin: móu huà

Tổng quan

HOẠCH, HOA mưu đồ; vạch kế hoạch; hiến kế. 盡心盡力地為燕王謀劃 tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

筹划; 想办法:仔细~, ~赈灾义演。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計劃、想辦法。如:「大家正謀劃在此地興建一座公園。」

Cấu tạo: 謀 (mưu) + 劃 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 盡心盡力地為燕王謀劃
  • Tần suất từ HOẠCH, HOA mưu đồ; vạch kế hoạch; hiến kế. 盡心盡力地為燕王謀劃 tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên; lên kế hoạch , mưu đồ , âm mưu
  • Tần suất từ đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án; mưu hoa/mưu hoạch: mưu hoa/mưu đồ/vạch kế…
  • Biên soạn v. plan; scheme

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計劃、想辦法。如:「大家正謀劃在此地興建一座公園。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筹划; 想办法:仔细~, ~赈灾义演。

Eng

  • Cihui to scheme; to plot; conspiracy
  • Tần suất từ v. plan; scheme

Đức

  • Handedict nach einer Lösung zu finden versuchen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

策划 · 策画 · 筹划 · 计划 · 谋略