谋略
mưu lược
Hán Việt: mưu lược · Pinyin: móu lüè
Tổng quan
mưu lược; sách lược
计谋策略予既奇(陆)逊之谋略,又叹(孙)权之识才。
計謀、策略。《三國志.卷一四.魏書.程昱等傳.評曰》:「程昱、郭嘉、董昭、劉曄、蔣濟才策謀略,世之奇士,雖清治德業,殊於荀攸,而籌畫所料,是其倫也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến lược
- Cihui tài trí mưu lược; sách lược。計謀策略。
- Tần suất từ mưu mẹo mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, tật, nước bài, (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái, khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở, tôi không biết mẹo, biết một ngón hay hơn, (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy, những trò trở trêu của số mệnh, (xem) bag, lừa, đánh lừa, lừa gạt, trang điểm, trang sức; mưu lược: mưu lược/sách lược; sách lược
- Biên soạn 謀略 óulüè n. 1. plan; strategy 2. astuteness and resourcefulness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 計謀、策略。《三國志.卷一四.魏書.程昱等傳.評曰》:「程昱、郭嘉、董昭、劉曄、蔣濟才策謀略,世之奇士,雖清治德業,殊於荀攸,而籌畫所料,是其倫也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计谋策略予既奇(陆)逊之谋略,又叹(孙)权之识才。
Eng
- JMdict scheme
- JMdict plot
- JMdict artifice
- JMdict stratagem
- JMdict trick
- Cihui stratagem; strategy; resourcefulness
- Tần suất từ 謀略 óulüè n. 1. plan; strategy 2. astuteness and resourcefulness
Đức
- Handedict Strategem (S, Mil)
ja
- JMdict 謀略(ぼうりゃく)