谋定后动

mưu định hậu động

Hán Việt: mưu định hậu động

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

謀劃完畢才開始行動。如:「凡事皆須謀定後動,才不會顧此失彼。」也作「謀而後動」。

Cấu tạo: 謀 (mưu) + 定 (định) + 後 (hậu) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lên kế hoạch rồi hành động
  • Biên soạn plan first and then move

Eng

  • Cihui 謀定後動 óudìnghòudòng f.e. plan first and then move
  • Tần suất từ f.e. plan first and then move

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

轻举妄动