豁然大悟

huò rán dà wù khoát nhiên đại ngộ

Hán Việt: khoát nhiên đại ngộ · Pinyin: huò rán dà wù

Tổng quan

Cấu tạo: (khoát) + (nhiên) + (đại) + (ngộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一下子開通領悟了某種道理。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一九.李昌遐誦消災經驗》:「昌遐既覺,豁然大悟,因知自前侵虐我者,未有無禍殃咎,蓋誦經之所驗也。」也作「豁然開朗」、「豁然開悟」、「豁然省悟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容彻底晓悟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容彻底晓悟。

ja

  • JMdict suddenly seeing the light|achieving full enlightenment all of a sudden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

百思不解