百思不解
bách tư bất giải
Hán Việt: bách tư bất giải · Pinyin: bǎi sī bù jiě
Tổng quan
vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ) | vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ) | vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過反覆思考,仍然無法了解。如:「他為什麼會在最後關頭奇蹟般的出現?真是令人百思不解。」也作「百思莫解」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 百:多次;解:理解。百般思索也无法理解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.百般思索也不能理解。
- Tân Hoa Tự Điển 百多次;解理解。百般思索也无法理解。
Eng
- CC-CEDICT to remain puzzled after pondering over sth a hundred times (idiom)|to remain perplexed despite much thought
- Cihui 百思不解 ǎisībùjiě f.e. remain puzzled after much pondering