象像老鼠的
tượng tượng lão thử đích
Hán Việt: tượng tượng lão thử đích
Tổng quan
lắm chuột, như chuột, hôi mùi chuột, nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người), xỉn, xám xịt
Cấu tạo: 象 (tượng) + 像 (tượng) + 老 (lão) + 鼠 (thử) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui lắm chuột, như chuột, hôi mùi chuột, nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người), xỉn, xám xịt