豪傑
hào kiệt
Hán Việt: hào kiệt · Pinyin: háo jié
Tổng quan
傑 hào kiệt; người có tài có chí. 英雄豪傑 anh hùng hào kiệt
才能出众的人:英雄~。
才智出眾的人。《孟子.盡心上》:「若夫豪傑之士,雖無文王猶興。」《三國演義》第七回:「袁紹與公孫瓚,亦當今豪傑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ 傑 hào kiệt; người có tài có chí. 英雄豪傑 anh hùng hào kiệt; Tài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«.; anh hùng , nhân vật kiệt xuất; ài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«
- Biên soạn demigod; hero M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才智出眾的人。《孟子.盡心上》:「若夫豪傑之士,雖無文王猶興。」《三國演義》第七回:「袁紹與公孫瓚,亦當今豪傑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才能出众的人:英雄~。
Eng
- JMdict hero
- JMdict bold person
- JMdict daring person
- JMdict great person
- JMdict extraordinary person
- Cihui hero; towering figure
Đức
- Handedict Held
ja
- JMdict 豪傑(ごうけつ)
other
- Nguồn khác Tài sức hơn đời
- Nguồn khác »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«