豹死留皮

bào sǐ liú pí báo tử lưu bì

Hán Việt: báo tử lưu bì · Pinyin: bào sǐ liú pí

Tổng quan

on báo chết còn để lại được bộ da của nó, ý nói người sống phải làm được điều gì để khi chết để lại được tiếng thơm. báo tử lưu bì báo tử lưu bì ☆Con báo chết còn để lại được bộ da của nó, ý nói người sống phải làm được điều gì để khi chết để lại được tiếng thơm.

Cấu tạo: (báo) + (tử) + (lưu) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on báo chết còn để lại được bộ da của nó, ý nói người sống phải làm được điều gì để khi chết để lại được tiếng thơm. báo tử lưu bì báo tử lưu bì ☆Con báo chết còn để lại được bộ da của nó, ý nói người sống phải làm được điều gì để khi chết để lại được tiếng thơm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人死後當有美名留傳後世。《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章傳》:「彥章武人不知書,常為俚語謂人曰:『豹死留皮,人死留名。』」也作「虎死留皮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豹子死了,皮留在世间。比喻将好名声留传于后世。

Eng

  • Cihui 豹死留皮 àosǐliúpí id. leave a good name after death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人死留名