人死留名

rén sǐ liú míng nhân tử lưu danh

Hán Việt: nhân tử lưu danh · Pinyin: rén sǐ liú míng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tử) + (lưu) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人不可沒沒無聞的過一輩子,要留名於後世。《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章傳》:「彥章武人不知書,常為俚語謂人曰:『豹死留皮,人死留名。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人生前建立了功绩,死后可以传名于后世。

Eng

  • Cihui 人死留名 énsǐliúmíng f.e. a man leaves a name behind him

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流芳百世 · 豹死留皮

Từ trái nghĩa

遗臭万年