負荊請罪

fù jīng qǐng zuì phụ kinh thỉnh tội

Hán Việt: phụ kinh thỉnh tội · Pinyin: fù jīng qǐng zuì

Tổng quan

nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường chịu đòn nhận tội。背上荊條請求責罰。表示真誠地認罪賠禮。

Cấu tạo: (phụ) + (kinh) + (thỉnh) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường chịu đòn nhận tội。背上荊條請求責罰。表示真誠地認罪賠禮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時趙國大將廉頗與上卿藺相如不和,相如為社稷著想,每每退讓。廉頗得知後深覺自己無知,乃袒衣露肉,背負荊條,隨賓客到藺相如居所謝罪。典出《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》。後世用來形容向對方承認錯,請求責罰和原諒。《舊五代史.卷一三三.周書.世襲傳二.錢鏐傳》:「敢不投杖責躬,負荊請罪。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to bring a bramble and ask for punishment (idiom)|fig. to offer sb a humble apology
  • Cihui lit. to bring a bramble and ask for punishment (idiom); fig. to offer sb a humble apology

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兴师问罪