負隅頑抗

fù yú wán kàng phụ ngung ngoan kháng

Hán Việt: phụ ngung ngoan kháng · Pinyin: fù yú wán kàng

Tổng quan

dựa vào nơi hiểm yếu chống lại

Cấu tạo: (phụ) + (ngung) + (ngoan) + (kháng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào nơi hiểm yếu chống lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依恃險要的地勢,做頑強的抵抗。語本《孟子.盡心下》:「野有眾逐虎,虎負嵎,莫之敢攖。」比喻憑藉某種條件,做頑強抵抗。如:「困守在屋子裡的槍擊要犯,雖負隅頑抗,終被警察擊斃。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to put up fierce resistance despite being surrounded; to stubbornly refuse to admit defeat
  • Cihui (idiom) to put up fierce resistance despite being surrounded; to stubbornly refuse to admit defeat
  • Cihui 負隅頑抗 ùyúwánkàng f.e. put up a stubborn resistance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

俯首就缚 · 束手就缚