貨幣鑑定人

hóa tệ giám định nhân

Hán Việt: hóa tệ giám định nhân

Tổng quan

chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông), chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông), xem xét (để phát hiện tiền giả)

Cấu tạo: (hóa) + (tệ) + (giám) + (định) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông), chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông), xem xét (để phát hiện tiền giả)