貨物
hóa vật
Hán Việt: hóa vật · Pinyin: huò wù
Tổng quan
hàng hóa | LT:宗 àng đem bán. hoá vật hoá vật ☆Hàng đem bán. hàng; hàng hoá。供出售的物品。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoá vật hoá vật ☆Hàng đem bán.
- Cihui hàng hóa | LT:宗 àng đem bán. hoá vật hoá vật ☆Hàng đem bán. hàng; hàng hoá。供出售的物品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱各種可買賣的物品。《紅樓夢》第六六回:「我同夥計販了貨物,自春天起身往回裡走,一路平安。」《老殘遊記》第一回:「船身吃儎很重,想那艙裡一定裝的各項貨物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供出售的物品。
Eng
- CC-CEDICT goods|commodity|merchandise|CL:宗[zong1]
- Cihui goods; commodity; merchandise; CL:宗
ja
- JMdict cargo|freight|money or assets