貨物

huò wùhóa vật

Hán Việt: hóa vật · Pinyin: huò wù

Tổng quan

hàng; hàng hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

供出售的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛稱各種可買賣的物品。《紅樓夢》第六六回:「我同夥計販了貨物,自春天起身往回裡走,一路平安。」《老殘遊記》第一回:「船身吃儎很重,想那艙裡一定裝的各項貨物。」

Cấu tạo: 貨 (hóa) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàng hóa
  • VietPhrases hàng; hàng hoá
  • Biên soạn 貨物 uòwù* n. goods; commodity; merchandise M:²jiàn/¹pī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱各種可買賣的物品。《紅樓夢》第六六回:「我同夥計販了貨物,自春天起身往回裡走,一路平安。」《老殘遊記》第一回:「船身吃儎很重,想那艙裡一定裝的各項貨物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供出售的物品。

Eng

  • JMdict cargo
  • JMdict freight
  • JMdict money or assets
  • Cihui goods; commodity; merchandise

Đức

  • Handedict Fracht, Ladung, Ware

ja

  • JMdict 貨物(かもつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

物品 · 货品 · 货色