貪心不足

tān xīn bù zú tham tâm bất túc

Hán Việt: tham tâm bất túc · Pinyin: tān xīn bù zú

Tổng quan

tham lam không biết chán (thành ngữ) | tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Cấu tạo: (tham) + (tâm) + (bất) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham lam không biết chán (thành ngữ) | tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪多而不知滿足。《三國演義》第一五回:「汝貪心不足!既得吳郡,而又強併吾界!今日特與嚴氏雪讎!」《兒女英雄傳》第三九回:「一個人活到九十歲了,要還有這些忌諱,那就叫貪心不足,不知好歹了。」也作「貪心無厭」。

Eng

  • CC-CEDICT avaricious and insatiable (idiom); greedy and never satisfied
  • Cihui avaricious and insatiable (idiom); greedy and never satisfied

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贪得无厌